Lịch Vạn Niên Ngày 11/03/2644
Tra cứu lịch vạn niên ngày 11/3/2644 cho thấy đây là ngày Giáp Thân. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
11
THỨ 2
Cuộc sống không phải là việc tìm ra chính mình. Cuộc sống là việc tạo ra chính mình.
- George Bernard Shaw -
- George Bernard Shaw -
🐵
11
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Tý
Tháng Đinh Mão
Ngày Giáp Thân
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Dần, Mậu Dần.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Canh Dần, Mậu Dần hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Giáp Thân thuộc Trực Chấp. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Mão soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Không nên làm việc gì quan trọng. Đồng thời, gác lại các việc: Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/02/2644Ngày 26/02/2644Ngày 27/02/2644Ngày 28/02/2644Ngày 29/02/2644Ngày 01/03/2644Ngày 02/03/2644Ngày 03/03/2644Ngày 04/03/2644Ngày 05/03/2644Ngày 06/03/2644Ngày 07/03/2644Ngày 08/03/2644Ngày 09/03/2644Ngày 10/03/2644Ngày 12/03/2644Ngày 13/03/2644Ngày 14/03/2644Ngày 15/03/2644Ngày 16/03/2644Ngày 17/03/2644Ngày 18/03/2644Ngày 19/03/2644Ngày 20/03/2644Ngày 21/03/2644Ngày 22/03/2644Ngày 23/03/2644Ngày 24/03/2644Ngày 25/03/2644Ngày 26/03/2644
Xem lịch theo tháng năm 2644
Tháng 01/2644Tháng 02/2644Tháng 03/2644Tháng 04/2644Tháng 05/2644Tháng 06/2644Tháng 07/2644Tháng 08/2644Tháng 09/2644Tháng 10/2644Tháng 11/2644Tháng 12/2644
