Lịch Vạn Niên Ngày 07/04/2339
Tra cứu lịch vạn niên ngày 7/4/2339 cho thấy đây là ngày Tân Mùi. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
7
THỨ 6
Nếu bạn không xây dựng ước mơ của mình, người khác sẽ thuê bạn để xây dựng ước mơ của họ.
- Tony Gaskins -
- Tony Gaskins -
🐐
28
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mùi
Tháng Mậu Thìn
Ngày Tân Mùi
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Tân Mùi đẩy tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Mùi thuộc Trực Bình. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Trong ngày Tân Mùi, sao Giác xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/03/2339Ngày 24/03/2339Ngày 25/03/2339Ngày 26/03/2339Ngày 27/03/2339Ngày 28/03/2339Ngày 29/03/2339Ngày 30/03/2339Ngày 31/03/2339Ngày 01/04/2339Ngày 02/04/2339Ngày 03/04/2339Ngày 04/04/2339Ngày 05/04/2339Ngày 06/04/2339Ngày 08/04/2339Ngày 09/04/2339Ngày 10/04/2339Ngày 11/04/2339Ngày 12/04/2339Ngày 13/04/2339Ngày 14/04/2339Ngày 15/04/2339Ngày 16/04/2339Ngày 17/04/2339Ngày 18/04/2339Ngày 19/04/2339Ngày 20/04/2339Ngày 21/04/2339Ngày 22/04/2339
Xem lịch theo tháng năm 2339
Tháng 01/2339Tháng 02/2339Tháng 03/2339Tháng 04/2339Tháng 05/2339Tháng 06/2339Tháng 07/2339Tháng 08/2339Tháng 09/2339Tháng 10/2339Tháng 11/2339Tháng 12/2339
