Lịch Vạn Niên Ngày 11/04/2315
Tra cứu lịch vạn niên ngày 11/4/2315 cho thấy đây là ngày Kỷ Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
11
CHỦ NHẬT
Điều rủi ro nhất bạn có thể làm là không mạo hiểm.
- Brian Tracy -
- Brian Tracy -
🐍
7
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Mùi
Tháng Canh Thìn
Ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Ất Hợi, Quý Hợi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Kỷ Tỵ, Trực Trừ nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Khai trương, xuất hành, nhậm chức. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Kỷ Tỵ, sao Đê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/03/2315Ngày 28/03/2315Ngày 29/03/2315Ngày 30/03/2315Ngày 31/03/2315Ngày 01/04/2315Ngày 02/04/2315Ngày 03/04/2315Ngày 04/04/2315Ngày 05/04/2315Ngày 06/04/2315Ngày 07/04/2315Ngày 08/04/2315Ngày 09/04/2315Ngày 10/04/2315Ngày 12/04/2315Ngày 13/04/2315Ngày 14/04/2315Ngày 15/04/2315Ngày 16/04/2315Ngày 17/04/2315Ngày 18/04/2315Ngày 19/04/2315Ngày 20/04/2315Ngày 21/04/2315Ngày 22/04/2315Ngày 23/04/2315Ngày 24/04/2315Ngày 25/04/2315Ngày 26/04/2315
Xem lịch theo tháng năm 2315
Tháng 01/2315Tháng 02/2315Tháng 03/2315Tháng 04/2315Tháng 05/2315Tháng 06/2315Tháng 07/2315Tháng 08/2315Tháng 09/2315Tháng 10/2315Tháng 11/2315Tháng 12/2315
