Lịch Vạn Niên Ngày 12/10/2310
Hôm nay là ngày Đinh Mùi, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 12/10/2310 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
12
THỨ 4
Người không đọc sách chẳng có lợi thế gì hơn người không biết đọc.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐐
19
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Dần
Tháng Bính Tuất
Ngày Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Sửu, Tân Sửu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Sửu, Tân Sửu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Mùi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Đinh Mùi, Trực Thu nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, xuất hành, trả nợ. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Đinh Mùi, sao Thất xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/09/2310Ngày 28/09/2310Ngày 29/09/2310Ngày 30/09/2310Ngày 01/10/2310Ngày 02/10/2310Ngày 03/10/2310Ngày 04/10/2310Ngày 05/10/2310Ngày 06/10/2310Ngày 07/10/2310Ngày 08/10/2310Ngày 09/10/2310Ngày 10/10/2310Ngày 11/10/2310Ngày 13/10/2310Ngày 14/10/2310Ngày 15/10/2310Ngày 16/10/2310Ngày 17/10/2310Ngày 18/10/2310Ngày 19/10/2310Ngày 20/10/2310Ngày 21/10/2310Ngày 22/10/2310Ngày 23/10/2310Ngày 24/10/2310Ngày 25/10/2310Ngày 26/10/2310Ngày 27/10/2310
Xem lịch theo tháng năm 2310
Tháng 01/2310Tháng 02/2310Tháng 03/2310Tháng 04/2310Tháng 05/2310Tháng 06/2310Tháng 07/2310Tháng 08/2310Tháng 09/2310Tháng 10/2310Tháng 11/2310Tháng 12/2310
