Lịch Vạn Niên Ngày 18/06/2309
Ngày 18/6/2309 tức ngày Bính Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
18
THỨ 6
Cái tôi và sự hiểu biết tỷ lệ nghịch với nhau. Hiểu biết càng nhiều, cái tôi càng bé.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐴
10
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Canh Ngọ
Ngày Bính Ngọ
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tý, Canh Tý.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Bính Ngọ đẩy tuổi Nhâm Tý, Canh Tý vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Bính Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Đẩu trong ngày Bính Ngọ mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/06/2309Ngày 04/06/2309Ngày 05/06/2309Ngày 06/06/2309Ngày 07/06/2309Ngày 08/06/2309Ngày 09/06/2309Ngày 10/06/2309Ngày 11/06/2309Ngày 12/06/2309Ngày 13/06/2309Ngày 14/06/2309Ngày 15/06/2309Ngày 16/06/2309Ngày 17/06/2309Ngày 19/06/2309Ngày 20/06/2309Ngày 21/06/2309Ngày 22/06/2309Ngày 23/06/2309Ngày 24/06/2309Ngày 25/06/2309Ngày 26/06/2309Ngày 27/06/2309Ngày 28/06/2309Ngày 29/06/2309Ngày 30/06/2309Ngày 01/07/2309Ngày 02/07/2309Ngày 03/07/2309
Xem lịch theo tháng năm 2309
Tháng 01/2309Tháng 02/2309Tháng 03/2309Tháng 04/2309Tháng 05/2309Tháng 06/2309Tháng 07/2309Tháng 08/2309Tháng 09/2309Tháng 10/2309Tháng 11/2309Tháng 12/2309
