Lịch Vạn Niên Ngày 26/08/2304
Hôm nay là ngày Kỷ Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 26/8/2304 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
26
THỨ 6
Hãy cứ làm việc chăm chỉ trong im lặng, để thành công của bạn tự lên tiếng.
- Frank Ocean -
- Frank Ocean -
🐮
25
|
THÁNG 7
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Thân
Tháng Nhâm Thân
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Mùi, Quý Mùi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Sửu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Kỷ Sửu, Trực Chấp nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Xuất hành, dọn nhà, khai trương. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Khuê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Đồng thời, gác lại các việc: Khai trương, động thổ. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/08/2304Ngày 12/08/2304Ngày 13/08/2304Ngày 14/08/2304Ngày 15/08/2304Ngày 16/08/2304Ngày 17/08/2304Ngày 18/08/2304Ngày 19/08/2304Ngày 20/08/2304Ngày 21/08/2304Ngày 22/08/2304Ngày 23/08/2304Ngày 24/08/2304Ngày 25/08/2304Ngày 27/08/2304Ngày 28/08/2304Ngày 29/08/2304Ngày 30/08/2304Ngày 31/08/2304Ngày 01/09/2304Ngày 02/09/2304Ngày 03/09/2304Ngày 04/09/2304Ngày 05/09/2304Ngày 06/09/2304Ngày 07/09/2304Ngày 08/09/2304Ngày 09/09/2304Ngày 10/09/2304
Xem lịch theo tháng năm 2304
Tháng 01/2304Tháng 02/2304Tháng 03/2304Tháng 04/2304Tháng 05/2304Tháng 06/2304Tháng 07/2304Tháng 08/2304Tháng 09/2304Tháng 10/2304Tháng 11/2304Tháng 12/2304
