Lịch Vạn Niên Ngày 02/01/2299
Ngày 2/1/2299 tức ngày Đinh Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
2
THỨ 2
Thành công là một người thầy tồi. Nó dụ dỗ những người thông minh nghĩ rằng họ không thể thất bại.
- Bill Gates -
- Bill Gates -
🐰
30
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Mão
Tháng Bính Tý
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Ngày Đinh Mão mang luồng khí bất lợi cho tuổi Quý Dậu, Tân Dậu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Mão thuộc Trực Bình. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tinh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây cất tường rào, phòng thủ. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/12/2298Ngày 19/12/2298Ngày 20/12/2298Ngày 21/12/2298Ngày 22/12/2298Ngày 23/12/2298Ngày 24/12/2298Ngày 25/12/2298Ngày 26/12/2298Ngày 27/12/2298Ngày 28/12/2298Ngày 29/12/2298Ngày 30/12/2298Ngày 31/12/2298Ngày 01/01/2299Ngày 03/01/2299Ngày 04/01/2299Ngày 05/01/2299Ngày 06/01/2299Ngày 07/01/2299Ngày 08/01/2299Ngày 09/01/2299Ngày 10/01/2299Ngày 11/01/2299Ngày 12/01/2299Ngày 13/01/2299Ngày 14/01/2299Ngày 15/01/2299Ngày 16/01/2299Ngày 17/01/2299
Xem lịch theo tháng năm 2299
Tháng 01/2299Tháng 02/2299Tháng 03/2299Tháng 04/2299Tháng 05/2299Tháng 06/2299Tháng 07/2299Tháng 08/2299Tháng 09/2299Tháng 10/2299Tháng 11/2299Tháng 12/2299
