Lịch Vạn Niên Ngày 13/11/2289
Tra cứu lịch vạn niên ngày 13/11/2289 cho thấy đây là ngày Canh Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
13
THỨ 4
Đừng chờ đợi thời cơ hoàn hảo. Hãy nắm bắt thời cơ và làm cho nó hoàn hảo.
- George Herbert -
- George Herbert -
🐯
30
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Ất Hợi
Ngày Canh Dần
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thân, Giáp Thân.
[!] Lời khuyên: Ngày Canh Dần mang luồng khí bất lợi cho tuổi Bính Thân, Giáp Thân. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Bình. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Chủy soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc vặt, sửa chữa nhỏ. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, nhậm chức, xuất hành. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 29/10/2289Ngày 30/10/2289Ngày 31/10/2289Ngày 01/11/2289Ngày 02/11/2289Ngày 03/11/2289Ngày 04/11/2289Ngày 05/11/2289Ngày 06/11/2289Ngày 07/11/2289Ngày 08/11/2289Ngày 09/11/2289Ngày 10/11/2289Ngày 11/11/2289Ngày 12/11/2289Ngày 14/11/2289Ngày 15/11/2289Ngày 16/11/2289Ngày 17/11/2289Ngày 18/11/2289Ngày 19/11/2289Ngày 20/11/2289Ngày 21/11/2289Ngày 22/11/2289Ngày 23/11/2289Ngày 24/11/2289Ngày 25/11/2289Ngày 26/11/2289Ngày 27/11/2289Ngày 28/11/2289
Xem lịch theo tháng năm 2289
Tháng 01/2289Tháng 02/2289Tháng 03/2289Tháng 04/2289Tháng 05/2289Tháng 06/2289Tháng 07/2289Tháng 08/2289Tháng 09/2289Tháng 10/2289Tháng 11/2289Tháng 12/2289
