Lịch Vạn Niên Ngày 15/06/2289
Ngày 15/6/2289 tức ngày Kỷ Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
15
THỨ 7
Người ta không bao giờ lên kế hoạch để thất bại; họ chỉ thất bại trong việc lên kế hoạch.
- Benjamin Franklin -
- Benjamin Franklin -
🐐
27
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Canh Ngọ
Ngày Kỷ Mùi
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Sửu, Quý Sửu.
[!] Lời khuyên: Ngày Kỷ Mùi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Ất Sửu, Quý Sửu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Trừ. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Bầu trời hôm nay có sao Ngưu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc thủ công, cắt may. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/05/2289Ngày 01/06/2289Ngày 02/06/2289Ngày 03/06/2289Ngày 04/06/2289Ngày 05/06/2289Ngày 06/06/2289Ngày 07/06/2289Ngày 08/06/2289Ngày 09/06/2289Ngày 10/06/2289Ngày 11/06/2289Ngày 12/06/2289Ngày 13/06/2289Ngày 14/06/2289Ngày 16/06/2289Ngày 17/06/2289Ngày 18/06/2289Ngày 19/06/2289Ngày 20/06/2289Ngày 21/06/2289Ngày 22/06/2289Ngày 23/06/2289Ngày 24/06/2289Ngày 25/06/2289Ngày 26/06/2289Ngày 27/06/2289Ngày 28/06/2289Ngày 29/06/2289Ngày 30/06/2289
Xem lịch theo tháng năm 2289
Tháng 01/2289Tháng 02/2289Tháng 03/2289Tháng 04/2289Tháng 05/2289Tháng 06/2289Tháng 07/2289Tháng 08/2289Tháng 09/2289Tháng 10/2289Tháng 11/2289Tháng 12/2289
