Lịch Vạn Niên Ngày 15/04/2284
Ngày 15/4/2284 tức ngày Nhâm Thìn trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
15
THỨ 3
Mục tiêu là những giấc mơ có thời hạn.
- Diana Scharf -
- Diana Scharf -
🐲
29
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Tý
Tháng Mậu Thìn
Ngày Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Nhâm Thìn. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Nhâm Thìn, Trực Kiến nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Trương trong ngày Nhâm Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/03/2284Ngày 01/04/2284Ngày 02/04/2284Ngày 03/04/2284Ngày 04/04/2284Ngày 05/04/2284Ngày 06/04/2284Ngày 07/04/2284Ngày 08/04/2284Ngày 09/04/2284Ngày 10/04/2284Ngày 11/04/2284Ngày 12/04/2284Ngày 13/04/2284Ngày 14/04/2284Ngày 16/04/2284Ngày 17/04/2284Ngày 18/04/2284Ngày 19/04/2284Ngày 20/04/2284Ngày 21/04/2284Ngày 22/04/2284Ngày 23/04/2284Ngày 24/04/2284Ngày 25/04/2284Ngày 26/04/2284Ngày 27/04/2284Ngày 28/04/2284Ngày 29/04/2284Ngày 30/04/2284
Xem lịch theo tháng năm 2284
Tháng 01/2284Tháng 02/2284Tháng 03/2284Tháng 04/2284Tháng 05/2284Tháng 06/2284Tháng 07/2284Tháng 08/2284Tháng 09/2284Tháng 10/2284Tháng 11/2284Tháng 12/2284
