Lịch Vạn Niên Ngày 25/07/2274
Tra cứu lịch vạn niên ngày 25/7/2274 cho thấy đây là ngày Canh Thìn. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
25
THỨ 7
Một người chưa bao giờ phạm sai lầm là người chưa bao giờ thử bất cứ điều gì mới.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐲
21
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Dần
Tháng Tân Mùi
Ngày Canh Thìn
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Canh Thìn xung sát rất mạnh với tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Canh Thìn, Trực Thu nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, xuất hành, trả nợ. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Cang trong ngày Canh Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt, dọn dẹp. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/07/2274Ngày 11/07/2274Ngày 12/07/2274Ngày 13/07/2274Ngày 14/07/2274Ngày 15/07/2274Ngày 16/07/2274Ngày 17/07/2274Ngày 18/07/2274Ngày 19/07/2274Ngày 20/07/2274Ngày 21/07/2274Ngày 22/07/2274Ngày 23/07/2274Ngày 24/07/2274Ngày 26/07/2274Ngày 27/07/2274Ngày 28/07/2274Ngày 29/07/2274Ngày 30/07/2274Ngày 31/07/2274Ngày 01/08/2274Ngày 02/08/2274Ngày 03/08/2274Ngày 04/08/2274Ngày 05/08/2274Ngày 06/08/2274Ngày 07/08/2274Ngày 08/08/2274Ngày 09/08/2274
Xem lịch theo tháng năm 2274
Tháng 01/2274Tháng 02/2274Tháng 03/2274Tháng 04/2274Tháng 05/2274Tháng 06/2274Tháng 07/2274Tháng 08/2274Tháng 09/2274Tháng 10/2274Tháng 11/2274Tháng 12/2274
