Lịch Vạn Niên Ngày 17/02/2254
Hôm nay là ngày Đinh Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 17/2/2254 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
17
THỨ 6
Thay đổi tư duy, thay đổi cuộc đời.
- Norman Vincent Peale -
- Norman Vincent Peale -
🐍
29
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Tỵ
Tháng Giáp Dần
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Hợi, Tân Hợi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Tỵ. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Bình. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Sự hiện diện của sao Khuê trong ngày Đinh Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/02/2254Ngày 03/02/2254Ngày 04/02/2254Ngày 05/02/2254Ngày 06/02/2254Ngày 07/02/2254Ngày 08/02/2254Ngày 09/02/2254Ngày 10/02/2254Ngày 11/02/2254Ngày 12/02/2254Ngày 13/02/2254Ngày 14/02/2254Ngày 15/02/2254Ngày 16/02/2254Ngày 18/02/2254Ngày 19/02/2254Ngày 20/02/2254Ngày 21/02/2254Ngày 22/02/2254Ngày 23/02/2254Ngày 24/02/2254Ngày 25/02/2254Ngày 26/02/2254Ngày 27/02/2254Ngày 28/02/2254Ngày 01/03/2254Ngày 02/03/2254Ngày 03/03/2254Ngày 04/03/2254
Xem lịch theo tháng năm 2254
Tháng 01/2254Tháng 02/2254Tháng 03/2254Tháng 04/2254Tháng 05/2254Tháng 06/2254Tháng 07/2254Tháng 08/2254Tháng 09/2254Tháng 10/2254Tháng 11/2254Tháng 12/2254
