Lịch Vạn Niên Ngày 18/09/2232
Tra cứu lịch vạn niên ngày 18/9/2232 cho thấy đây là ngày Ất Mùi. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
18
THỨ 3
Kẻ thù lớn nhất của sự vĩ đại chính là sự tốt đẹp.
- Jim Collins -
- Jim Collins -
🐐
4
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Thân
Tháng Kỷ Dậu
Ngày Ất Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Ất Mùi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Ất Mùi cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Sự hiện diện của sao Tâm trong ngày Ất Mùi mang tới trường năng lượng thích hợp để Không nên làm việc gì quan trọng. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/09/2232Ngày 04/09/2232Ngày 05/09/2232Ngày 06/09/2232Ngày 07/09/2232Ngày 08/09/2232Ngày 09/09/2232Ngày 10/09/2232Ngày 11/09/2232Ngày 12/09/2232Ngày 13/09/2232Ngày 14/09/2232Ngày 15/09/2232Ngày 16/09/2232Ngày 17/09/2232Ngày 19/09/2232Ngày 20/09/2232Ngày 21/09/2232Ngày 22/09/2232Ngày 23/09/2232Ngày 24/09/2232Ngày 25/09/2232Ngày 26/09/2232Ngày 27/09/2232Ngày 28/09/2232Ngày 29/09/2232Ngày 30/09/2232Ngày 01/10/2232Ngày 02/10/2232Ngày 03/10/2232
Xem lịch theo tháng năm 2232
Tháng 01/2232Tháng 02/2232Tháng 03/2232Tháng 04/2232Tháng 05/2232Tháng 06/2232Tháng 07/2232Tháng 08/2232Tháng 09/2232Tháng 10/2232Tháng 11/2232Tháng 12/2232
