Lịch Vạn Niên Ngày 21/04/2196
Hôm nay là ngày Đinh Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 21/4/2196 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
21
THỨ 5
Khi bạn tha thứ, bạn không hề thay đổi quá khứ, nhưng chắc chắn bạn đang thay đổi tương lai.
- Bernard Meltzer -
- Bernard Meltzer -
🐍
23
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Thân
Tháng Nhâm Thìn
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Quý Hợi, Tân Hợi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Tỵ thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Cơ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/04/2196Ngày 07/04/2196Ngày 08/04/2196Ngày 09/04/2196Ngày 10/04/2196Ngày 11/04/2196Ngày 12/04/2196Ngày 13/04/2196Ngày 14/04/2196Ngày 15/04/2196Ngày 16/04/2196Ngày 17/04/2196Ngày 18/04/2196Ngày 19/04/2196Ngày 20/04/2196Ngày 22/04/2196Ngày 23/04/2196Ngày 24/04/2196Ngày 25/04/2196Ngày 26/04/2196Ngày 27/04/2196Ngày 28/04/2196Ngày 29/04/2196Ngày 30/04/2196Ngày 01/05/2196Ngày 02/05/2196Ngày 03/05/2196Ngày 04/05/2196Ngày 05/05/2196Ngày 06/05/2196
Xem lịch theo tháng năm 2196
Tháng 01/2196Tháng 02/2196Tháng 03/2196Tháng 04/2196Tháng 05/2196Tháng 06/2196Tháng 07/2196Tháng 08/2196Tháng 09/2196Tháng 10/2196Tháng 11/2196Tháng 12/2196
