Lịch Vạn Niên Ngày 16/09/2191
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/9/2191 cho thấy đây là ngày Mậu Ngọ. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
THỨ 6
Người ta không bao giờ lên kế hoạch để thất bại; họ chỉ thất bại trong việc lên kế hoạch.
- Benjamin Franklin -
- Benjamin Franklin -
🐴
28
|
THÁNG 7 (NHUẬN)
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Mão
Tháng Đinh Dậu
Ngày Mậu Ngọ
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Mậu Ngọ. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Ngọ thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Bầu trời hôm nay có sao Đẩu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/09/2191Ngày 02/09/2191Ngày 03/09/2191Ngày 04/09/2191Ngày 05/09/2191Ngày 06/09/2191Ngày 07/09/2191Ngày 08/09/2191Ngày 09/09/2191Ngày 10/09/2191Ngày 11/09/2191Ngày 12/09/2191Ngày 13/09/2191Ngày 14/09/2191Ngày 15/09/2191Ngày 17/09/2191Ngày 18/09/2191Ngày 19/09/2191Ngày 20/09/2191Ngày 21/09/2191Ngày 22/09/2191Ngày 23/09/2191Ngày 24/09/2191Ngày 25/09/2191Ngày 26/09/2191Ngày 27/09/2191Ngày 28/09/2191Ngày 29/09/2191Ngày 30/09/2191Ngày 01/10/2191
Xem lịch theo tháng năm 2191
Tháng 01/2191Tháng 02/2191Tháng 03/2191Tháng 04/2191Tháng 05/2191Tháng 06/2191Tháng 07/2191Tháng 08/2191Tháng 09/2191Tháng 10/2191Tháng 11/2191Tháng 12/2191
