Lịch Vạn Niên Ngày 06/01/2179
Ngày 6/1/2179 tức ngày Nhâm Dần trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
6
THỨ 4
Hãy giữ cho đôi mắt của bạn hướng lên các vì sao và đôi chân của bạn trên mặt đất.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐯
29
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Mão
Tháng Đinh Sửu
Ngày Nhâm Dần
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Thân, Bính Thân.
[!] Lời khuyên: Ngày Nhâm Dần mang luồng khí bất lợi cho tuổi Mậu Thân, Bính Thân. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Nhâm Dần thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Bầu trời hôm nay có sao Chủy ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc vặt, sửa chữa nhỏ. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, nhậm chức, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/12/2178Ngày 23/12/2178Ngày 24/12/2178Ngày 25/12/2178Ngày 26/12/2178Ngày 27/12/2178Ngày 28/12/2178Ngày 29/12/2178Ngày 30/12/2178Ngày 31/12/2178Ngày 01/01/2179Ngày 02/01/2179Ngày 03/01/2179Ngày 04/01/2179Ngày 05/01/2179Ngày 07/01/2179Ngày 08/01/2179Ngày 09/01/2179Ngày 10/01/2179Ngày 11/01/2179Ngày 12/01/2179Ngày 13/01/2179Ngày 14/01/2179Ngày 15/01/2179Ngày 16/01/2179Ngày 17/01/2179Ngày 18/01/2179Ngày 19/01/2179Ngày 20/01/2179Ngày 21/01/2179
Xem lịch theo tháng năm 2179
Tháng 01/2179Tháng 02/2179Tháng 03/2179Tháng 04/2179Tháng 05/2179Tháng 06/2179Tháng 07/2179Tháng 08/2179Tháng 09/2179Tháng 10/2179Tháng 11/2179Tháng 12/2179
