Lịch Vạn Niên Ngày 10/04/2174
Hôm nay là ngày Canh Tuất, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 10/4/2174 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
10
CHỦ NHẬT
Bạn không cần phải vĩ đại để bắt đầu, nhưng bạn phải bắt đầu để trở nên vĩ đại.
- Zig Ziglar -
- Zig Ziglar -
🐶
9
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Tuất
Tháng Mậu Thìn
Ngày Canh Tuất
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thìn, Giáp Thìn.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Thìn, Giáp Thìn hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Phá. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Sự hiện diện của sao Liễu trong ngày Canh Tuất mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 26/03/2174Ngày 27/03/2174Ngày 28/03/2174Ngày 29/03/2174Ngày 30/03/2174Ngày 31/03/2174Ngày 01/04/2174Ngày 02/04/2174Ngày 03/04/2174Ngày 04/04/2174Ngày 05/04/2174Ngày 06/04/2174Ngày 07/04/2174Ngày 08/04/2174Ngày 09/04/2174Ngày 11/04/2174Ngày 12/04/2174Ngày 13/04/2174Ngày 14/04/2174Ngày 15/04/2174Ngày 16/04/2174Ngày 17/04/2174Ngày 18/04/2174Ngày 19/04/2174Ngày 20/04/2174Ngày 21/04/2174Ngày 22/04/2174Ngày 23/04/2174Ngày 24/04/2174Ngày 25/04/2174
Xem lịch theo tháng năm 2174
Tháng 01/2174Tháng 02/2174Tháng 03/2174Tháng 04/2174Tháng 05/2174Tháng 06/2174Tháng 07/2174Tháng 08/2174Tháng 09/2174Tháng 10/2174Tháng 11/2174Tháng 12/2174
