Lịch Vạn Niên Ngày 16/09/2168
Ngày 16/9/2168 tức ngày Mậu Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
16
THỨ 6
Chất lượng cuộc sống của bạn chính là chất lượng của các mối quan hệ của bạn.
- Tony Robbins -
- Tony Robbins -
🐴
15
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Tân Dậu
Ngày Mậu Ngọ
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Mậu Ngọ đẩy tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Ngọ thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Đẩu soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Đồng thời, gác lại các việc: Chữa bệnh, thưa kiện. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/09/2168Ngày 02/09/2168Ngày 03/09/2168Ngày 04/09/2168Ngày 05/09/2168Ngày 06/09/2168Ngày 07/09/2168Ngày 08/09/2168Ngày 09/09/2168Ngày 10/09/2168Ngày 11/09/2168Ngày 12/09/2168Ngày 13/09/2168Ngày 14/09/2168Ngày 15/09/2168Ngày 17/09/2168Ngày 18/09/2168Ngày 19/09/2168Ngày 20/09/2168Ngày 21/09/2168Ngày 22/09/2168Ngày 23/09/2168Ngày 24/09/2168Ngày 25/09/2168Ngày 26/09/2168Ngày 27/09/2168Ngày 28/09/2168Ngày 29/09/2168Ngày 30/09/2168Ngày 01/10/2168
Xem lịch theo tháng năm 2168
Tháng 01/2168Tháng 02/2168Tháng 03/2168Tháng 04/2168Tháng 05/2168Tháng 06/2168Tháng 07/2168Tháng 08/2168Tháng 09/2168Tháng 10/2168Tháng 11/2168Tháng 12/2168
