Lịch Vạn Niên Ngày 17/02/2168
Ngày 17/2/2168 tức ngày Bính Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
17
THỨ 4
Đừng đi theo nơi con đường có thể dẫn đến. Hãy đi vào nơi không có con đường và để lại dấu vết.
- Ralph Waldo Emerson -
- Ralph Waldo Emerson -
🐶
9
|
THÁNG 1
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Giáp Dần
Ngày Bính Tuất
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Bính Tuất cho thấy đây là ngày có Trực Thành chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp.
- Trong ngày Bính Tuất, sao Chủy xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc vặt, sửa chữa nhỏ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự, nhậm chức, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/02/2168Ngày 03/02/2168Ngày 04/02/2168Ngày 05/02/2168Ngày 06/02/2168Ngày 07/02/2168Ngày 08/02/2168Ngày 09/02/2168Ngày 10/02/2168Ngày 11/02/2168Ngày 12/02/2168Ngày 13/02/2168Ngày 14/02/2168Ngày 15/02/2168Ngày 16/02/2168Ngày 18/02/2168Ngày 19/02/2168Ngày 20/02/2168Ngày 21/02/2168Ngày 22/02/2168Ngày 23/02/2168Ngày 24/02/2168Ngày 25/02/2168Ngày 26/02/2168Ngày 27/02/2168Ngày 28/02/2168Ngày 29/02/2168Ngày 01/03/2168Ngày 02/03/2168Ngày 03/03/2168
Xem lịch theo tháng năm 2168
Tháng 01/2168Tháng 02/2168Tháng 03/2168Tháng 04/2168Tháng 05/2168Tháng 06/2168Tháng 07/2168Tháng 08/2168Tháng 09/2168Tháng 10/2168Tháng 11/2168Tháng 12/2168
