Lịch Vạn Niên Ngày 05/09/2167
Tra cứu lịch vạn niên ngày 5/9/2167 cho thấy đây là ngày Tân Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
5
THỨ 7
Đổi mới là điều phân biệt giữa người lãnh đạo và kẻ theo sau.
- Steve Jobs -
- Steve Jobs -
🐮
22
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Mão
Tháng Mậu Thân
Ngày Tân Sửu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Tân Sửu xung sát rất mạnh với tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Chấp. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Quỷ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự khác. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/08/2167Ngày 22/08/2167Ngày 23/08/2167Ngày 24/08/2167Ngày 25/08/2167Ngày 26/08/2167Ngày 27/08/2167Ngày 28/08/2167Ngày 29/08/2167Ngày 30/08/2167Ngày 31/08/2167Ngày 01/09/2167Ngày 02/09/2167Ngày 03/09/2167Ngày 04/09/2167Ngày 06/09/2167Ngày 07/09/2167Ngày 08/09/2167Ngày 09/09/2167Ngày 10/09/2167Ngày 11/09/2167Ngày 12/09/2167Ngày 13/09/2167Ngày 14/09/2167Ngày 15/09/2167Ngày 16/09/2167Ngày 17/09/2167Ngày 18/09/2167Ngày 19/09/2167Ngày 20/09/2167
Xem lịch theo tháng năm 2167
Tháng 01/2167Tháng 02/2167Tháng 03/2167Tháng 04/2167Tháng 05/2167Tháng 06/2167Tháng 07/2167Tháng 08/2167Tháng 09/2167Tháng 10/2167Tháng 11/2167Tháng 12/2167
