Lịch Vạn Niên Ngày 07/04/2166
Tra cứu lịch vạn niên ngày 7/4/2166 cho thấy đây là ngày Ất Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
7
THỨ 2
Nếu bạn không xây dựng ước mơ của mình, người khác sẽ thuê bạn để xây dựng ước mơ của họ.
- Tony Gaskins -
- Tony Gaskins -
🐮
8
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Dần
Tháng Nhâm Thìn
Ngày Ất Sửu
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Tân Mùi, Kỷ Mùi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Ất Sửu thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Trong ngày Ất Sửu, sao Hư xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/03/2166Ngày 24/03/2166Ngày 25/03/2166Ngày 26/03/2166Ngày 27/03/2166Ngày 28/03/2166Ngày 29/03/2166Ngày 30/03/2166Ngày 31/03/2166Ngày 01/04/2166Ngày 02/04/2166Ngày 03/04/2166Ngày 04/04/2166Ngày 05/04/2166Ngày 06/04/2166Ngày 08/04/2166Ngày 09/04/2166Ngày 10/04/2166Ngày 11/04/2166Ngày 12/04/2166Ngày 13/04/2166Ngày 14/04/2166Ngày 15/04/2166Ngày 16/04/2166Ngày 17/04/2166Ngày 18/04/2166Ngày 19/04/2166Ngày 20/04/2166Ngày 21/04/2166Ngày 22/04/2166
Xem lịch theo tháng năm 2166
Tháng 01/2166Tháng 02/2166Tháng 03/2166Tháng 04/2166Tháng 05/2166Tháng 06/2166Tháng 07/2166Tháng 08/2166Tháng 09/2166Tháng 10/2166Tháng 11/2166Tháng 12/2166
