Lịch Vạn Niên Ngày 06/03/2155
Ngày 6/3/2155 tức ngày Ất Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
6
THỨ 5
Hãy tin rằng bạn có thể và bạn đã đi được nửa chặng đường.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐐
4
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Mão
Tháng Kỷ Mão
Ngày Ất Mùi
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Tân Sửu, Kỷ Sửu bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Ất Mùi cho thấy đây là ngày có Trực Định chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Sự hiện diện của sao Sâm trong ngày Ất Mùi mang tới trường năng lượng thích hợp để Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 19/02/2155Ngày 20/02/2155Ngày 21/02/2155Ngày 22/02/2155Ngày 23/02/2155Ngày 24/02/2155Ngày 25/02/2155Ngày 26/02/2155Ngày 27/02/2155Ngày 28/02/2155Ngày 01/03/2155Ngày 02/03/2155Ngày 03/03/2155Ngày 04/03/2155Ngày 05/03/2155Ngày 07/03/2155Ngày 08/03/2155Ngày 09/03/2155Ngày 10/03/2155Ngày 11/03/2155Ngày 12/03/2155Ngày 13/03/2155Ngày 14/03/2155Ngày 15/03/2155Ngày 16/03/2155Ngày 17/03/2155Ngày 18/03/2155Ngày 19/03/2155Ngày 20/03/2155Ngày 21/03/2155
Xem lịch theo tháng năm 2155
Tháng 01/2155Tháng 02/2155Tháng 03/2155Tháng 04/2155Tháng 05/2155Tháng 06/2155Tháng 07/2155Tháng 08/2155Tháng 09/2155Tháng 10/2155Tháng 11/2155Tháng 12/2155
