Lịch Vạn Niên Ngày 05/02/2149
Hôm nay là ngày Ất Mùi, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 5/2/2149 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
5
THỨ 4
Hãy là người hùng trong câu chuyện của chính mình.
- Joe Rogan -
- Joe Rogan -
🐐
27
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Giáp Dần
Ngày Ất Mùi
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu.
[!] Lời khuyên: Ngày Ất Mùi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Chấp. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Thất soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/01/2149Ngày 22/01/2149Ngày 23/01/2149Ngày 24/01/2149Ngày 25/01/2149Ngày 26/01/2149Ngày 27/01/2149Ngày 28/01/2149Ngày 29/01/2149Ngày 30/01/2149Ngày 31/01/2149Ngày 01/02/2149Ngày 02/02/2149Ngày 03/02/2149Ngày 04/02/2149Ngày 06/02/2149Ngày 07/02/2149Ngày 08/02/2149Ngày 09/02/2149Ngày 10/02/2149Ngày 11/02/2149Ngày 12/02/2149Ngày 13/02/2149Ngày 14/02/2149Ngày 15/02/2149Ngày 16/02/2149Ngày 17/02/2149Ngày 18/02/2149Ngày 19/02/2149Ngày 20/02/2149
Xem lịch theo tháng năm 2149
Tháng 01/2149Tháng 02/2149Tháng 03/2149Tháng 04/2149Tháng 05/2149Tháng 06/2149Tháng 07/2149Tháng 08/2149Tháng 09/2149Tháng 10/2149Tháng 11/2149Tháng 12/2149
