Lịch Vạn Niên Ngày 08/02/2147
Ngày 8/2/2147 tức ngày Đinh Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
8
THỨ 4
Mọi giới hạn đều do con người tự đặt ra.
- Napoleon Hill -
- Napoleon Hill -
🐷
8
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Mùi
Tháng Nhâm Dần
Ngày Đinh Hợi
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Tỵ, Tân Tỵ.
[!] Lời khuyên: Ngày Đinh Hợi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Quý Tỵ, Tân Tỵ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Hợi thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Sự hiện diện của sao Thất trong ngày Đinh Hợi mang tới trường năng lượng thích hợp để Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 24/01/2147Ngày 25/01/2147Ngày 26/01/2147Ngày 27/01/2147Ngày 28/01/2147Ngày 29/01/2147Ngày 30/01/2147Ngày 31/01/2147Ngày 01/02/2147Ngày 02/02/2147Ngày 03/02/2147Ngày 04/02/2147Ngày 05/02/2147Ngày 06/02/2147Ngày 07/02/2147Ngày 09/02/2147Ngày 10/02/2147Ngày 11/02/2147Ngày 12/02/2147Ngày 13/02/2147Ngày 14/02/2147Ngày 15/02/2147Ngày 16/02/2147Ngày 17/02/2147Ngày 18/02/2147Ngày 19/02/2147Ngày 20/02/2147Ngày 21/02/2147Ngày 22/02/2147Ngày 23/02/2147
Xem lịch theo tháng năm 2147
Tháng 01/2147Tháng 02/2147Tháng 03/2147Tháng 04/2147Tháng 05/2147Tháng 06/2147Tháng 07/2147Tháng 08/2147Tháng 09/2147Tháng 10/2147Tháng 11/2147Tháng 12/2147
