Lịch Vạn Niên Ngày 15/01/2145
Tra cứu lịch vạn niên ngày 15/1/2145 cho thấy đây là ngày Quý Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
15
THỨ 6
Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
- Jim Rohn -
- Jim Rohn -
🐮
23
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Thìn
Tháng Đinh Sửu
Ngày Quý Sửu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mùi, Đinh Mùi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Quý Sửu đẩy tuổi Kỷ Mùi, Đinh Mùi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Sửu thuộc Trực Kiến. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Khuê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Đồng thời, gác lại các việc: Khai trương, động thổ. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/12/2144Ngày 01/01/2145Ngày 02/01/2145Ngày 03/01/2145Ngày 04/01/2145Ngày 05/01/2145Ngày 06/01/2145Ngày 07/01/2145Ngày 08/01/2145Ngày 09/01/2145Ngày 10/01/2145Ngày 11/01/2145Ngày 12/01/2145Ngày 13/01/2145Ngày 14/01/2145Ngày 16/01/2145Ngày 17/01/2145Ngày 18/01/2145Ngày 19/01/2145Ngày 20/01/2145Ngày 21/01/2145Ngày 22/01/2145Ngày 23/01/2145Ngày 24/01/2145Ngày 25/01/2145Ngày 26/01/2145Ngày 27/01/2145Ngày 28/01/2145Ngày 29/01/2145Ngày 30/01/2145
Xem lịch theo tháng năm 2145
Tháng 01/2145Tháng 02/2145Tháng 03/2145Tháng 04/2145Tháng 05/2145Tháng 06/2145Tháng 07/2145Tháng 08/2145Tháng 09/2145Tháng 10/2145Tháng 11/2145Tháng 12/2145
