Lịch Vạn Niên Ngày 20/10/2143
Tra cứu lịch vạn niên ngày 20/10/2143 cho thấy đây là ngày Canh Thìn. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
20
CHỦ NHẬT
Hãy để tâm trí của bạn trống rỗng, vô hình, vô tướng, giống như nước.
- Bruce Lee -
- Bruce Lee -
🐲
13
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Mão
Tháng Nhâm Tuất
Ngày Canh Thìn
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Canh Thìn cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Nữ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Đồng thời, gác lại các việc: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/10/2143Ngày 06/10/2143Ngày 07/10/2143Ngày 08/10/2143Ngày 09/10/2143Ngày 10/10/2143Ngày 11/10/2143Ngày 12/10/2143Ngày 13/10/2143Ngày 14/10/2143Ngày 15/10/2143Ngày 16/10/2143Ngày 17/10/2143Ngày 18/10/2143Ngày 19/10/2143Ngày 21/10/2143Ngày 22/10/2143Ngày 23/10/2143Ngày 24/10/2143Ngày 25/10/2143Ngày 26/10/2143Ngày 27/10/2143Ngày 28/10/2143Ngày 29/10/2143Ngày 30/10/2143Ngày 31/10/2143Ngày 01/11/2143Ngày 02/11/2143Ngày 03/11/2143Ngày 04/11/2143
Xem lịch theo tháng năm 2143
Tháng 01/2143Tháng 02/2143Tháng 03/2143Tháng 04/2143Tháng 05/2143Tháng 06/2143Tháng 07/2143Tháng 08/2143Tháng 09/2143Tháng 10/2143Tháng 11/2143Tháng 12/2143
