Lịch Vạn Niên Ngày 21/01/2128
Ngày 21/1/2128 tức ngày Kỷ Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
21
THỨ 4
Thái độ của bạn, không phải năng khiếu của bạn, sẽ quyết định độ cao của bạn.
- Zig Ziglar -
- Zig Ziglar -
🐮
20
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Hợi
Tháng Quý Sửu
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Ngày Kỷ Sửu mang luồng khí bất lợi cho tuổi Ất Mùi, Quý Mùi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Kỷ Sửu, Trực Kiến nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Dực ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/01/2128Ngày 07/01/2128Ngày 08/01/2128Ngày 09/01/2128Ngày 10/01/2128Ngày 11/01/2128Ngày 12/01/2128Ngày 13/01/2128Ngày 14/01/2128Ngày 15/01/2128Ngày 16/01/2128Ngày 17/01/2128Ngày 18/01/2128Ngày 19/01/2128Ngày 20/01/2128Ngày 22/01/2128Ngày 23/01/2128Ngày 24/01/2128Ngày 25/01/2128Ngày 26/01/2128Ngày 27/01/2128Ngày 28/01/2128Ngày 29/01/2128Ngày 30/01/2128Ngày 31/01/2128Ngày 01/02/2128Ngày 02/02/2128Ngày 03/02/2128Ngày 04/02/2128Ngày 05/02/2128
Xem lịch theo tháng năm 2128
Tháng 01/2128Tháng 02/2128Tháng 03/2128Tháng 04/2128Tháng 05/2128Tháng 06/2128Tháng 07/2128Tháng 08/2128Tháng 09/2128Tháng 10/2128Tháng 11/2128Tháng 12/2128
