Lịch Vạn Niên Ngày 12/09/2121
Tra cứu lịch vạn niên ngày 12/9/2121 cho thấy đây là ngày Đinh Mùi. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
12
THỨ 6
Mọi thứ bạn từng muốn đều nằm ở phía bên kia của sự sợ hãi.
- George Addair -
- George Addair -
🐐
1
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Tỵ
Tháng Đinh Dậu
Ngày Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Sửu, Tân Sửu.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Mùi xung sát rất mạnh với tuổi Quý Sửu, Tân Sửu. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Mùi thuộc Trực Khai. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, động tĩnh mồ mả.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Giác soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Đồng thời, gác lại các việc: An táng, sửa chữa mồ mả. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/08/2121Ngày 29/08/2121Ngày 30/08/2121Ngày 31/08/2121Ngày 01/09/2121Ngày 02/09/2121Ngày 03/09/2121Ngày 04/09/2121Ngày 05/09/2121Ngày 06/09/2121Ngày 07/09/2121Ngày 08/09/2121Ngày 09/09/2121Ngày 10/09/2121Ngày 11/09/2121Ngày 13/09/2121Ngày 14/09/2121Ngày 15/09/2121Ngày 16/09/2121Ngày 17/09/2121Ngày 18/09/2121Ngày 19/09/2121Ngày 20/09/2121Ngày 21/09/2121Ngày 22/09/2121Ngày 23/09/2121Ngày 24/09/2121Ngày 25/09/2121Ngày 26/09/2121Ngày 27/09/2121
Xem lịch theo tháng năm 2121
Tháng 01/2121Tháng 02/2121Tháng 03/2121Tháng 04/2121Tháng 05/2121Tháng 06/2121Tháng 07/2121Tháng 08/2121Tháng 09/2121Tháng 10/2121Tháng 11/2121Tháng 12/2121
