Lịch Vạn Niên Ngày 01/05/2110
Ngày 1/5/2110 tức ngày Ất Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
1
THỨ 5
Chất lượng cuộc sống của bạn chính là chất lượng của các mối quan hệ của bạn.
- Tony Robbins -
- Tony Robbins -
🐐
13
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Canh Thìn
Ngày Ất Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Ất Mùi xung sát rất mạnh với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Ất Mùi thuộc Trực Bình. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Trong ngày Ất Mùi, sao Sâm xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/04/2110Ngày 17/04/2110Ngày 18/04/2110Ngày 19/04/2110Ngày 20/04/2110Ngày 21/04/2110Ngày 22/04/2110Ngày 23/04/2110Ngày 24/04/2110Ngày 25/04/2110Ngày 26/04/2110Ngày 27/04/2110Ngày 28/04/2110Ngày 29/04/2110Ngày 30/04/2110Ngày 02/05/2110Ngày 03/05/2110Ngày 04/05/2110Ngày 05/05/2110Ngày 06/05/2110Ngày 07/05/2110Ngày 08/05/2110Ngày 09/05/2110Ngày 10/05/2110Ngày 11/05/2110Ngày 12/05/2110Ngày 13/05/2110Ngày 14/05/2110Ngày 15/05/2110Ngày 16/05/2110
Xem lịch theo tháng năm 2110
Tháng 01/2110Tháng 02/2110Tháng 03/2110Tháng 04/2110Tháng 05/2110Tháng 06/2110Tháng 07/2110Tháng 08/2110Tháng 09/2110Tháng 10/2110Tháng 11/2110Tháng 12/2110
