Lịch Vạn Niên Ngày 14/08/2099
Tra cứu lịch vạn niên ngày 14/8/2099 cho thấy đây là ngày Quý Mùi. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
14
THỨ 6
Điều duy nhất chúng ta phải sợ chính là sự sợ hãi.
- Franklin D. Roosevelt -
- Franklin D. Roosevelt -
🐐
28
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Mùi
Tháng Nhâm Thân
Ngày Quý Mùi
Tiết khí: Lập Thu
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Quý Mùi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Quý Mùi cho thấy đây là ngày có Trực Bế chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Bầu trời hôm nay có sao Giác ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/07/2099Ngày 31/07/2099Ngày 01/08/2099Ngày 02/08/2099Ngày 03/08/2099Ngày 04/08/2099Ngày 05/08/2099Ngày 06/08/2099Ngày 07/08/2099Ngày 08/08/2099Ngày 09/08/2099Ngày 10/08/2099Ngày 11/08/2099Ngày 12/08/2099Ngày 13/08/2099Ngày 15/08/2099Ngày 16/08/2099Ngày 17/08/2099Ngày 18/08/2099Ngày 19/08/2099Ngày 20/08/2099Ngày 21/08/2099Ngày 22/08/2099Ngày 23/08/2099Ngày 24/08/2099Ngày 25/08/2099Ngày 26/08/2099Ngày 27/08/2099Ngày 28/08/2099Ngày 29/08/2099
Xem lịch theo tháng năm 2099
Tháng 01/2099Tháng 02/2099Tháng 03/2099Tháng 04/2099Tháng 05/2099Tháng 06/2099Tháng 07/2099Tháng 08/2099Tháng 09/2099Tháng 10/2099Tháng 11/2099Tháng 12/2099
