Lịch Vạn Niên Ngày 23/10/2098
Hôm nay là ngày Mậu Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 23/10/2098 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
23
THỨ 5
Tương lai của bạn được tạo ra bởi những gì bạn làm ngày hôm nay, không phải ngày mai.
- Robert Kiyosaki -
- Robert Kiyosaki -
🐭
29
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Nhâm Tuất
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Mậu Tý xung sát rất mạnh với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Mãn. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Trong ngày Mậu Tý, sao Bích xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 08/10/2098Ngày 09/10/2098Ngày 10/10/2098Ngày 11/10/2098Ngày 12/10/2098Ngày 13/10/2098Ngày 14/10/2098Ngày 15/10/2098Ngày 16/10/2098Ngày 17/10/2098Ngày 18/10/2098Ngày 19/10/2098Ngày 20/10/2098Ngày 21/10/2098Ngày 22/10/2098Ngày 24/10/2098Ngày 25/10/2098Ngày 26/10/2098Ngày 27/10/2098Ngày 28/10/2098Ngày 29/10/2098Ngày 30/10/2098Ngày 31/10/2098Ngày 01/11/2098Ngày 02/11/2098Ngày 03/11/2098Ngày 04/11/2098Ngày 05/11/2098Ngày 06/11/2098Ngày 07/11/2098
Xem lịch theo tháng năm 2098
Tháng 01/2098Tháng 02/2098Tháng 03/2098Tháng 04/2098Tháng 05/2098Tháng 06/2098Tháng 07/2098Tháng 08/2098Tháng 09/2098Tháng 10/2098Tháng 11/2098Tháng 12/2098
