Lịch Vạn Niên Ngày 27/07/2098
Hôm nay là ngày Canh Thân, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 27/7/2098 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
27
CHỦ NHẬT
Bạn chớ nên bỏ cuộc. Hôm nay là một ngày khó khăn, ngày mai sẽ còn tồi tệ hơn, nhưng ngày kia sẽ là nắng ấm.
- Jack Ma -
- Jack Ma -
🐵
29
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Canh Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Dần, Giáp Dần.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Dần, Giáp Dần hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Canh Thân thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Sự hiện diện của sao Nữ trong ngày Canh Thân mang tới trường năng lượng thích hợp để Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/07/2098Ngày 13/07/2098Ngày 14/07/2098Ngày 15/07/2098Ngày 16/07/2098Ngày 17/07/2098Ngày 18/07/2098Ngày 19/07/2098Ngày 20/07/2098Ngày 21/07/2098Ngày 22/07/2098Ngày 23/07/2098Ngày 24/07/2098Ngày 25/07/2098Ngày 26/07/2098Ngày 28/07/2098Ngày 29/07/2098Ngày 30/07/2098Ngày 31/07/2098Ngày 01/08/2098Ngày 02/08/2098Ngày 03/08/2098Ngày 04/08/2098Ngày 05/08/2098Ngày 06/08/2098Ngày 07/08/2098Ngày 08/08/2098Ngày 09/08/2098Ngày 10/08/2098Ngày 11/08/2098
Xem lịch theo tháng năm 2098
Tháng 01/2098Tháng 02/2098Tháng 03/2098Tháng 04/2098Tháng 05/2098Tháng 06/2098Tháng 07/2098Tháng 08/2098Tháng 09/2098Tháng 10/2098Tháng 11/2098Tháng 12/2098
