Lịch Vạn Niên Ngày 15/09/2094
Hôm nay là ngày Kỷ Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 15/9/2094 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
15
THỨ 4
Cuộc sống giống như việc đạp xe. Để giữ thăng bằng, bạn phải tiếp tục di chuyển.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐮
6
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Dần
Tháng Quý Dậu
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Kỷ Sửu xung sát rất mạnh với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Định chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Bầu trời hôm nay có sao Dực ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/08/2094Ngày 01/09/2094Ngày 02/09/2094Ngày 03/09/2094Ngày 04/09/2094Ngày 05/09/2094Ngày 06/09/2094Ngày 07/09/2094Ngày 08/09/2094Ngày 09/09/2094Ngày 10/09/2094Ngày 11/09/2094Ngày 12/09/2094Ngày 13/09/2094Ngày 14/09/2094Ngày 16/09/2094Ngày 17/09/2094Ngày 18/09/2094Ngày 19/09/2094Ngày 20/09/2094Ngày 21/09/2094Ngày 22/09/2094Ngày 23/09/2094Ngày 24/09/2094Ngày 25/09/2094Ngày 26/09/2094Ngày 27/09/2094Ngày 28/09/2094Ngày 29/09/2094Ngày 30/09/2094
Xem lịch theo tháng năm 2094
Tháng 01/2094Tháng 02/2094Tháng 03/2094Tháng 04/2094Tháng 05/2094Tháng 06/2094Tháng 07/2094Tháng 08/2094Tháng 09/2094Tháng 10/2094Tháng 11/2094Tháng 12/2094
