Lịch Vạn Niên Ngày 22/12/2089
Hôm nay là ngày Tân Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 22/12/2089 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
22
THỨ 5
Hai ngày quan trọng nhất trong cuộc đời bạn là ngày bạn được sinh ra và ngày bạn tìm ra lý do tại sao.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐮
21
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Giáp Tý
Ngày Tân Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Tân Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Trừ chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Bầu trời hôm nay có sao Cơ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 07/12/2089Ngày 08/12/2089Ngày 09/12/2089Ngày 10/12/2089Ngày 11/12/2089Ngày 12/12/2089Ngày 13/12/2089Ngày 14/12/2089Ngày 15/12/2089Ngày 16/12/2089Ngày 17/12/2089Ngày 18/12/2089Ngày 19/12/2089Ngày 20/12/2089Ngày 21/12/2089Ngày 23/12/2089Ngày 24/12/2089Ngày 25/12/2089Ngày 26/12/2089Ngày 27/12/2089Ngày 28/12/2089Ngày 29/12/2089Ngày 30/12/2089Ngày 31/12/2089Ngày 01/01/2090Ngày 02/01/2090Ngày 03/01/2090Ngày 04/01/2090Ngày 05/01/2090Ngày 06/01/2090
Xem lịch theo tháng năm 2089
Tháng 01/2089Tháng 02/2089Tháng 03/2089Tháng 04/2089Tháng 05/2089Tháng 06/2089Tháng 07/2089Tháng 08/2089Tháng 09/2089Tháng 10/2089Tháng 11/2089Tháng 12/2089
