Lịch Vạn Niên Ngày 16/01/2083
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/1/2083 cho thấy đây là ngày Kỷ Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
THỨ 7
Chướng ngại vật là những điều đáng sợ bạn nhìn thấy khi rời mắt khỏi mục tiêu.
- Henry Ford -
- Henry Ford -
🐮
29
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Mão
Tháng Ất Sửu
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Mùi, Quý Mùi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Sửu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Kiến. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Quỷ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự khác. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/01/2083Ngày 02/01/2083Ngày 03/01/2083Ngày 04/01/2083Ngày 05/01/2083Ngày 06/01/2083Ngày 07/01/2083Ngày 08/01/2083Ngày 09/01/2083Ngày 10/01/2083Ngày 11/01/2083Ngày 12/01/2083Ngày 13/01/2083Ngày 14/01/2083Ngày 15/01/2083Ngày 17/01/2083Ngày 18/01/2083Ngày 19/01/2083Ngày 20/01/2083Ngày 21/01/2083Ngày 22/01/2083Ngày 23/01/2083Ngày 24/01/2083Ngày 25/01/2083Ngày 26/01/2083Ngày 27/01/2083Ngày 28/01/2083Ngày 29/01/2083Ngày 30/01/2083Ngày 31/01/2083
Xem lịch theo tháng năm 2083
Tháng 01/2083Tháng 02/2083Tháng 03/2083Tháng 04/2083Tháng 05/2083Tháng 06/2083Tháng 07/2083Tháng 08/2083Tháng 09/2083Tháng 10/2083Tháng 11/2083Tháng 12/2083
