Lịch Vạn Niên Ngày 23/02/2076
Tra cứu lịch vạn niên ngày 23/2/2076 cho thấy đây là ngày Canh Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
23
CHỦ NHẬT
Chỉ có một cách để tránh bị chỉ trích: không làm gì, không nói gì và không là gì cả.
- Elbert Hubbard -
- Elbert Hubbard -
🐯
19
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thân
Tháng Canh Dần
Ngày Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thân, Giáp Thân.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Bính Thân, Giáp Thân dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Canh Dần. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Kiến. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Liễu trong ngày Canh Dần mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 08/02/2076Ngày 09/02/2076Ngày 10/02/2076Ngày 11/02/2076Ngày 12/02/2076Ngày 13/02/2076Ngày 14/02/2076Ngày 15/02/2076Ngày 16/02/2076Ngày 17/02/2076Ngày 18/02/2076Ngày 19/02/2076Ngày 20/02/2076Ngày 21/02/2076Ngày 22/02/2076Ngày 24/02/2076Ngày 25/02/2076Ngày 26/02/2076Ngày 27/02/2076Ngày 28/02/2076Ngày 29/02/2076Ngày 01/03/2076Ngày 02/03/2076Ngày 03/03/2076Ngày 04/03/2076Ngày 05/03/2076Ngày 06/03/2076Ngày 07/03/2076Ngày 08/03/2076Ngày 09/03/2076
Xem lịch theo tháng năm 2076
Tháng 01/2076Tháng 02/2076Tháng 03/2076Tháng 04/2076Tháng 05/2076Tháng 06/2076Tháng 07/2076Tháng 08/2076Tháng 09/2076Tháng 10/2076Tháng 11/2076Tháng 12/2076
