Lịch Vạn Niên Ngày 27/08/2060

Ngày 27/8/2060 tức ngày Nhâm Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.

THÁNG 8 NĂM 2060
27
THỨ 6
Chỉ khi trời đủ tối, bạn mới có thể nhìn thấy những vì sao.
- Martin Luther King Jr. -
🐵 2 | THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Thìn
Tháng Giáp Thân
Ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)

1. Khắc Hợp & Xuất Hành

  • Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Dần, Bính Dần.
    [!] Lời khuyên: Các tuổi Mậu Dần, Bính Dần hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
  • Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực

  • Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Nhâm Thân thuộc Trực Kiến. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
  • Trong ngày Nhâm Thân, sao Tỉnh xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc An táng, sửa chữa mồ mả.

3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)

Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.

  • Canh Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • Tân Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
  • Giáp Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • Ất Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • Đinh Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
  • Canh Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.

4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)

Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.

  • Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • Quý Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • Bính Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
  • Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • Kỷ Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • Tân Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.