Lịch Vạn Niên Ngày 18/02/2055
Hôm nay là ngày Ất Mùi, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 18/2/2055 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
18
THỨ 5
Logic sẽ đưa bạn từ A đến B. Trí tưởng tượng sẽ đưa bạn đến mọi nơi.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐐
22
|
THÁNG 1
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Hợi
Tháng Mậu Dần
Ngày Ất Mùi
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Ất Mùi đẩy tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Chấp. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Sâm ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/02/2055Ngày 04/02/2055Ngày 05/02/2055Ngày 06/02/2055Ngày 07/02/2055Ngày 08/02/2055Ngày 09/02/2055Ngày 10/02/2055Ngày 11/02/2055Ngày 12/02/2055Ngày 13/02/2055Ngày 14/02/2055Ngày 15/02/2055Ngày 16/02/2055Ngày 17/02/2055Ngày 19/02/2055Ngày 20/02/2055Ngày 21/02/2055Ngày 22/02/2055Ngày 23/02/2055Ngày 24/02/2055Ngày 25/02/2055Ngày 26/02/2055Ngày 27/02/2055Ngày 28/02/2055Ngày 01/03/2055Ngày 02/03/2055Ngày 03/03/2055Ngày 04/03/2055Ngày 05/03/2055
Xem lịch theo tháng năm 2055
Tháng 01/2055Tháng 02/2055Tháng 03/2055Tháng 04/2055Tháng 05/2055Tháng 06/2055Tháng 07/2055Tháng 08/2055Tháng 09/2055Tháng 10/2055Tháng 11/2055Tháng 12/2055
