Lịch Vạn Niên Ngày 14/09/2049
Hôm nay là ngày Nhâm Thìn, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 14/9/2049 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
14
THỨ 3
Tương lai của bạn được tạo ra bởi những gì bạn làm ngày hôm nay, không phải ngày mai.
- Robert Kiyosaki -
- Robert Kiyosaki -
🐲
18
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Quý Dậu
Ngày Nhâm Thìn
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Nhâm Thìn xung sát rất mạnh với tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Nguy. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như An táng, lợp mái nhà, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Trương ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/08/2049Ngày 31/08/2049Ngày 01/09/2049Ngày 02/09/2049Ngày 03/09/2049Ngày 04/09/2049Ngày 05/09/2049Ngày 06/09/2049Ngày 07/09/2049Ngày 08/09/2049Ngày 09/09/2049Ngày 10/09/2049Ngày 11/09/2049Ngày 12/09/2049Ngày 13/09/2049Ngày 15/09/2049Ngày 16/09/2049Ngày 17/09/2049Ngày 18/09/2049Ngày 19/09/2049Ngày 20/09/2049Ngày 21/09/2049Ngày 22/09/2049Ngày 23/09/2049Ngày 24/09/2049Ngày 25/09/2049Ngày 26/09/2049Ngày 27/09/2049Ngày 28/09/2049Ngày 29/09/2049
Xem lịch theo tháng năm 2049
Tháng 01/2049Tháng 02/2049Tháng 03/2049Tháng 04/2049Tháng 05/2049Tháng 06/2049Tháng 07/2049Tháng 08/2049Tháng 09/2049Tháng 10/2049Tháng 11/2049Tháng 12/2049
