Lịch Vạn Niên Ngày 04/06/2039
Tra cứu lịch vạn niên ngày 4/6/2039 cho thấy đây là ngày Đinh Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
4
THỨ 7
Thành công là một người thầy tồi. Nó dụ dỗ những người thông minh nghĩ rằng họ không thể thất bại.
- Bill Gates -
- Bill Gates -
🐍
13
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mùi
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Kiến. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Trong ngày Đinh Tỵ, sao Quỷ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/05/2039Ngày 21/05/2039Ngày 22/05/2039Ngày 23/05/2039Ngày 24/05/2039Ngày 25/05/2039Ngày 26/05/2039Ngày 27/05/2039Ngày 28/05/2039Ngày 29/05/2039Ngày 30/05/2039Ngày 31/05/2039Ngày 01/06/2039Ngày 02/06/2039Ngày 03/06/2039Ngày 05/06/2039Ngày 06/06/2039Ngày 07/06/2039Ngày 08/06/2039Ngày 09/06/2039Ngày 10/06/2039Ngày 11/06/2039Ngày 12/06/2039Ngày 13/06/2039Ngày 14/06/2039Ngày 15/06/2039Ngày 16/06/2039Ngày 17/06/2039Ngày 18/06/2039Ngày 19/06/2039
Xem lịch theo tháng năm 2039
Tháng 01/2039Tháng 02/2039Tháng 03/2039Tháng 04/2039Tháng 05/2039Tháng 06/2039Tháng 07/2039Tháng 08/2039Tháng 09/2039Tháng 10/2039Tháng 11/2039Tháng 12/2039
