Lịch Vạn Niên Ngày 11/04/2037
Tra cứu lịch vạn niên ngày 11/4/2037 cho thấy đây là ngày Quý Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
11
THỨ 7
Khi một cánh cửa hạnh phúc đóng lại, một cánh cửa khác sẽ mở ra.
- Helen Keller -
- Helen Keller -
🐮
26
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Tỵ
Tháng Giáp Thìn
Ngày Quý Sửu
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mùi, Đinh Mùi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Kỷ Mùi, Đinh Mùi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Quý Sửu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Sửu thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Bầu trời hôm nay có sao Quỷ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/03/2037Ngày 28/03/2037Ngày 29/03/2037Ngày 30/03/2037Ngày 31/03/2037Ngày 01/04/2037Ngày 02/04/2037Ngày 03/04/2037Ngày 04/04/2037Ngày 05/04/2037Ngày 06/04/2037Ngày 07/04/2037Ngày 08/04/2037Ngày 09/04/2037Ngày 10/04/2037Ngày 12/04/2037Ngày 13/04/2037Ngày 14/04/2037Ngày 15/04/2037Ngày 16/04/2037Ngày 17/04/2037Ngày 18/04/2037Ngày 19/04/2037Ngày 20/04/2037Ngày 21/04/2037Ngày 22/04/2037Ngày 23/04/2037Ngày 24/04/2037Ngày 25/04/2037Ngày 26/04/2037
Xem lịch theo tháng năm 2037
Tháng 01/2037Tháng 02/2037Tháng 03/2037Tháng 04/2037Tháng 05/2037Tháng 06/2037Tháng 07/2037Tháng 08/2037Tháng 09/2037Tháng 10/2037Tháng 11/2037Tháng 12/2037
