Lịch Vạn Niên Ngày 01/09/2024
Tra cứu lịch vạn niên ngày 1/9/2024 cho thấy đây là ngày Mậu Thìn. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
1
CHỦ NHẬT
Mọi thứ bạn từng muốn đều nằm ở phía bên kia của sự sợ hãi.
- George Addair -
- George Addair -
🐲
29
|
THÁNG 7
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Thìn
Tháng Nhâm Thân
Ngày Mậu Thìn
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Mậu Thìn xung sát rất mạnh với tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Mậu Thìn, Trực Thành nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Nữ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 17/08/2024Ngày 18/08/2024Ngày 19/08/2024Ngày 20/08/2024Ngày 21/08/2024Ngày 22/08/2024Ngày 23/08/2024Ngày 24/08/2024Ngày 25/08/2024Ngày 26/08/2024Ngày 27/08/2024Ngày 28/08/2024Ngày 29/08/2024Ngày 30/08/2024Ngày 31/08/2024Ngày 02/09/2024Ngày 03/09/2024Ngày 04/09/2024Ngày 05/09/2024Ngày 06/09/2024Ngày 07/09/2024Ngày 08/09/2024Ngày 09/09/2024Ngày 10/09/2024Ngày 11/09/2024Ngày 12/09/2024Ngày 13/09/2024Ngày 14/09/2024Ngày 15/09/2024Ngày 16/09/2024
Xem lịch theo tháng năm 2024
Tháng 01/2024Tháng 02/2024Tháng 03/2024Tháng 04/2024Tháng 05/2024Tháng 06/2024Tháng 07/2024Tháng 08/2024Tháng 09/2024Tháng 10/2024Tháng 11/2024Tháng 12/2024
