Lịch Vạn Niên Ngày 06/09/2003
Tra cứu lịch vạn niên ngày 6/9/2003 cho thấy đây là ngày Nhâm Ngọ. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
6
THỨ 7
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là đánh mất chính mình trong sự phục vụ người khác.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐴
10
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Mùi
Tháng Canh Thân
Ngày Nhâm Ngọ
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tý, Bính Tý.
[!] Lời khuyên: Ngày Nhâm Ngọ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Mậu Tý, Bính Tý. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Khai. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Nhâm Ngọ, sao Lâu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Đi đường thủy, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/08/2003Ngày 23/08/2003Ngày 24/08/2003Ngày 25/08/2003Ngày 26/08/2003Ngày 27/08/2003Ngày 28/08/2003Ngày 29/08/2003Ngày 30/08/2003Ngày 31/08/2003Ngày 01/09/2003Ngày 02/09/2003Ngày 03/09/2003Ngày 04/09/2003Ngày 05/09/2003Ngày 07/09/2003Ngày 08/09/2003Ngày 09/09/2003Ngày 10/09/2003Ngày 11/09/2003Ngày 12/09/2003Ngày 13/09/2003Ngày 14/09/2003Ngày 15/09/2003Ngày 16/09/2003Ngày 17/09/2003Ngày 18/09/2003Ngày 19/09/2003Ngày 20/09/2003Ngày 21/09/2003
Xem lịch theo tháng năm 2003
Tháng 01/2003Tháng 02/2003Tháng 03/2003Tháng 04/2003Tháng 05/2003Tháng 06/2003Tháng 07/2003Tháng 08/2003Tháng 09/2003Tháng 10/2003Tháng 11/2003Tháng 12/2003
