Lịch Vạn Niên Ngày 04/06/1995
Tra cứu lịch vạn niên ngày 4/6/1995 cho thấy đây là ngày Bính Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
4
CHỦ NHẬT
Tôi thà hối hận vì những gì tôi đã làm còn hơn là hối hận vì những gì tôi không làm.
- Lucille Ball -
- Lucille Ball -
🐯
7
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Hợi
Tháng Tân Tỵ
Ngày Bính Dần
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thân, Canh Thân.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Nhâm Thân, Canh Thân dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Bính Dần. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Dần, Trực Thu nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, xuất hành, trả nợ. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Liễu soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc vặt. Đồng thời, gác lại các việc: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/05/1995Ngày 21/05/1995Ngày 22/05/1995Ngày 23/05/1995Ngày 24/05/1995Ngày 25/05/1995Ngày 26/05/1995Ngày 27/05/1995Ngày 28/05/1995Ngày 29/05/1995Ngày 30/05/1995Ngày 31/05/1995Ngày 01/06/1995Ngày 02/06/1995Ngày 03/06/1995Ngày 05/06/1995Ngày 06/06/1995Ngày 07/06/1995Ngày 08/06/1995Ngày 09/06/1995Ngày 10/06/1995Ngày 11/06/1995Ngày 12/06/1995Ngày 13/06/1995Ngày 14/06/1995Ngày 15/06/1995Ngày 16/06/1995Ngày 17/06/1995Ngày 18/06/1995Ngày 19/06/1995
Xem lịch theo tháng năm 1995
Tháng 01/1995Tháng 02/1995Tháng 03/1995Tháng 04/1995Tháng 05/1995Tháng 06/1995Tháng 07/1995Tháng 08/1995Tháng 09/1995Tháng 10/1995Tháng 11/1995Tháng 12/1995
