Lịch Vạn Niên Ngày 16/09/1967
Hôm nay là ngày Quý Mùi, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 16/9/1967 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
16
THỨ 7
Nếu bạn nói sự thật, bạn không cần phải nhớ bất cứ điều gì.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐐
13
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Mùi
Tháng Kỷ Dậu
Ngày Quý Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Quý Mùi, Trực Khai nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Ngưu soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc thủ công, cắt may. Đồng thời, gác lại các việc: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/09/1967Ngày 02/09/1967Ngày 03/09/1967Ngày 04/09/1967Ngày 05/09/1967Ngày 06/09/1967Ngày 07/09/1967Ngày 08/09/1967Ngày 09/09/1967Ngày 10/09/1967Ngày 11/09/1967Ngày 12/09/1967Ngày 13/09/1967Ngày 14/09/1967Ngày 15/09/1967Ngày 17/09/1967Ngày 18/09/1967Ngày 19/09/1967Ngày 20/09/1967Ngày 21/09/1967Ngày 22/09/1967Ngày 23/09/1967Ngày 24/09/1967Ngày 25/09/1967Ngày 26/09/1967Ngày 27/09/1967Ngày 28/09/1967Ngày 29/09/1967Ngày 30/09/1967Ngày 01/10/1967
Xem lịch theo tháng năm 1967
Tháng 01/1967Tháng 02/1967Tháng 03/1967Tháng 04/1967Tháng 05/1967Tháng 06/1967Tháng 07/1967Tháng 08/1967Tháng 09/1967Tháng 10/1967Tháng 11/1967Tháng 12/1967
