Lịch Vạn Niên Ngày 19/01/1931
Tra cứu lịch vạn niên ngày 19/1/1931 cho thấy đây là ngày Giáp Tuất. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
19
THỨ 2
Điều duy nhất chúng ta phải sợ chính là sự sợ hãi.
- Franklin D. Roosevelt -
- Franklin D. Roosevelt -
🐶
1
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Giáp Tuất
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Thìn, Mậu Thìn.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Canh Thìn, Mậu Thìn bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Giáp Tuất cho thấy đây là ngày có Trực Thu chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Trong ngày Giáp Tuất, sao Phòng xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 04/01/1931Ngày 05/01/1931Ngày 06/01/1931Ngày 07/01/1931Ngày 08/01/1931Ngày 09/01/1931Ngày 10/01/1931Ngày 11/01/1931Ngày 12/01/1931Ngày 13/01/1931Ngày 14/01/1931Ngày 15/01/1931Ngày 16/01/1931Ngày 17/01/1931Ngày 18/01/1931Ngày 20/01/1931Ngày 21/01/1931Ngày 22/01/1931Ngày 23/01/1931Ngày 24/01/1931Ngày 25/01/1931Ngày 26/01/1931Ngày 27/01/1931Ngày 28/01/1931Ngày 29/01/1931Ngày 30/01/1931Ngày 31/01/1931Ngày 01/02/1931Ngày 02/02/1931Ngày 03/02/1931
Xem lịch theo tháng năm 1931
Tháng 01/1931Tháng 02/1931Tháng 03/1931Tháng 04/1931Tháng 05/1931Tháng 06/1931Tháng 07/1931Tháng 08/1931Tháng 09/1931Tháng 10/1931Tháng 11/1931Tháng 12/1931
