Lịch Vạn Niên Ngày 13/11/1924
Ngày 13/11/1924 tức ngày Bính Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
13
THỨ 5
Nếu bạn muốn bay, bạn phải từ bỏ những thứ đang kéo bạn xuống.
- Toni Morrison -
- Toni Morrison -
🐵
17
|
THÁNG 10
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Tý
Tháng Ất Hợi
Ngày Bính Thân
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Dần, Canh Dần.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Nhâm Dần, Canh Dần bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Bính Thân cho thấy đây là ngày có Trực Thu chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Sự hiện diện của sao Bích trong ngày Bính Thân mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 29/10/1924Ngày 30/10/1924Ngày 31/10/1924Ngày 01/11/1924Ngày 02/11/1924Ngày 03/11/1924Ngày 04/11/1924Ngày 05/11/1924Ngày 06/11/1924Ngày 07/11/1924Ngày 08/11/1924Ngày 09/11/1924Ngày 10/11/1924Ngày 11/11/1924Ngày 12/11/1924Ngày 14/11/1924Ngày 15/11/1924Ngày 16/11/1924Ngày 17/11/1924Ngày 18/11/1924Ngày 19/11/1924Ngày 20/11/1924Ngày 21/11/1924Ngày 22/11/1924Ngày 23/11/1924Ngày 24/11/1924Ngày 25/11/1924Ngày 26/11/1924Ngày 27/11/1924Ngày 28/11/1924
Xem lịch theo tháng năm 1924
Tháng 01/1924Tháng 02/1924Tháng 03/1924Tháng 04/1924Tháng 05/1924Tháng 06/1924Tháng 07/1924Tháng 08/1924Tháng 09/1924Tháng 10/1924Tháng 11/1924Tháng 12/1924
