Lịch Vạn Niên Ngày 07/02/1913
Hôm nay là ngày Kỷ Mùi, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 7/2/1913 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
7
THỨ 6
Cuộc sống là 10% những gì xảy ra với bạn và 90% là cách bạn phản ứng với nó.
- Charles R. Swindoll -
- Charles R. Swindoll -
🐐
2
|
THÁNG 1
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Sửu
Tháng Giáp Dần
Ngày Kỷ Mùi
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Sửu, Quý Sửu.
[!] Lời khuyên: Ngày Kỷ Mùi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Ất Sửu, Quý Sửu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Mùi cho thấy đây là ngày có Trực Chấp chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Trong ngày Kỷ Mùi, sao Giác xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/01/1913Ngày 24/01/1913Ngày 25/01/1913Ngày 26/01/1913Ngày 27/01/1913Ngày 28/01/1913Ngày 29/01/1913Ngày 30/01/1913Ngày 31/01/1913Ngày 01/02/1913Ngày 02/02/1913Ngày 03/02/1913Ngày 04/02/1913Ngày 05/02/1913Ngày 06/02/1913Ngày 08/02/1913Ngày 09/02/1913Ngày 10/02/1913Ngày 11/02/1913Ngày 12/02/1913Ngày 13/02/1913Ngày 14/02/1913Ngày 15/02/1913Ngày 16/02/1913Ngày 17/02/1913Ngày 18/02/1913Ngày 19/02/1913Ngày 20/02/1913Ngày 21/02/1913Ngày 22/02/1913
Xem lịch theo tháng năm 1913
Tháng 01/1913Tháng 02/1913Tháng 03/1913Tháng 04/1913Tháng 05/1913Tháng 06/1913Tháng 07/1913Tháng 08/1913Tháng 09/1913Tháng 10/1913Tháng 11/1913Tháng 12/1913
