Lịch Vạn Niên Ngày 21/04/1900
Ngày 21/4/1900 tức ngày Giáp Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
21
THỨ 7
Sự vĩ đại của một quốc gia có thể được đánh giá qua cách họ đối xử với động vật.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐭
22
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Tý
Tháng Canh Thìn
Ngày Giáp Tý
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
[!] Lời khuyên: Ngày Giáp Tý mang luồng khí bất lợi cho tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Giáp Tý, Trực Thành nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Cang trong ngày Giáp Tý mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt, dọn dẹp. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/04/1900Ngày 07/04/1900Ngày 08/04/1900Ngày 09/04/1900Ngày 10/04/1900Ngày 11/04/1900Ngày 12/04/1900Ngày 13/04/1900Ngày 14/04/1900Ngày 15/04/1900Ngày 16/04/1900Ngày 17/04/1900Ngày 18/04/1900Ngày 19/04/1900Ngày 20/04/1900Ngày 22/04/1900Ngày 23/04/1900Ngày 24/04/1900Ngày 25/04/1900Ngày 26/04/1900Ngày 27/04/1900Ngày 28/04/1900Ngày 29/04/1900Ngày 30/04/1900Ngày 01/05/1900Ngày 02/05/1900Ngày 03/05/1900Ngày 04/05/1900Ngày 05/05/1900Ngày 06/05/1900
Xem lịch theo tháng năm 1900
Tháng 01/1900Tháng 02/1900Tháng 03/1900Tháng 04/1900Tháng 05/1900Tháng 06/1900Tháng 07/1900Tháng 08/1900Tháng 09/1900Tháng 10/1900Tháng 11/1900Tháng 12/1900
