Lịch Vạn Niên Ngày 27/07/1893
Hôm nay là ngày Ất Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 27/7/1893 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
27
THỨ 5
Cuộc sống không phải là việc tìm ra chính mình. Cuộc sống là việc tạo ra chính mình.
- George Bernard Shaw -
- George Bernard Shaw -
🐮
15
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Tỵ
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Ất Sửu
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Ất Sửu xung sát rất mạnh với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Ất Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Cơ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/07/1893Ngày 13/07/1893Ngày 14/07/1893Ngày 15/07/1893Ngày 16/07/1893Ngày 17/07/1893Ngày 18/07/1893Ngày 19/07/1893Ngày 20/07/1893Ngày 21/07/1893Ngày 22/07/1893Ngày 23/07/1893Ngày 24/07/1893Ngày 25/07/1893Ngày 26/07/1893Ngày 28/07/1893Ngày 29/07/1893Ngày 30/07/1893Ngày 31/07/1893Ngày 01/08/1893Ngày 02/08/1893Ngày 03/08/1893Ngày 04/08/1893Ngày 05/08/1893Ngày 06/08/1893Ngày 07/08/1893Ngày 08/08/1893Ngày 09/08/1893Ngày 10/08/1893Ngày 11/08/1893
Xem lịch theo tháng năm 1893
Tháng 01/1893Tháng 02/1893Tháng 03/1893Tháng 04/1893Tháng 05/1893Tháng 06/1893Tháng 07/1893Tháng 08/1893Tháng 09/1893Tháng 10/1893Tháng 11/1893Tháng 12/1893
